(Hô Hòa Hạo Đặc)
Hồi Dân • Tân Thành • Ngọc Tuyền • Tái Hãn • Togtoh (Thác Khắc Thác) • Vũ Xuyên • Horinger (Hòa Lâm Cách Nhĩ) • Thanh Thủy Hà • Tumed (Thổ Mặc Đặc) Tả
Côn Đô Luân • Đông Hà • Thanh Sơn • Thạch Quải • Bayan Obo (Bạch Vân Ngạc Bác) • Cửu Nguyên • Cố Dương • Tumed (Thổ Mặc Đặc) Hữu • Darhan Muminggan (Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An)
Hải Bột Loan • Hải Nam • Ô Đạt
Hồng Sơn • Nguyên Bảo Sơn • Tùng Sơn • Ninh Thành • Lâm Tây • Ar Horqin (A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm) • Baarin (Ba Lâm) Tả • Baarin (Ba Lâm) Hữu • Hexigten (Khắc Thập Khắc Đằng) • Ongniud (Ông Ngưu Đặc) • Harqin (Khách Lạt Thấm) • Ngao Hán
Horqin (Khoa Nhĩ Thấm) • Huolin Gol (Hoắc Lâm Quách Lặc) • Khai Lỗ • Hure (Khố Luân) • Naiman (Nại Mạn) • Jarud (Trát Lỗ Đặc) • Horqin (Khoa Nhĩ Thấm) Tả Dực Trung • Horqin (Khoa Nhĩ Thấm) Tả Dực Hậu
(Ngạc Nhĩ Đa Tư)
Đông Thắng • Khang Ba Thập • Dalat (Đạt Lạp Đặc) • Jung Gar (Chuẩn Cách Nhĩ) • Otog (Nhạc Thác Khắc) Tiền • Otog (Nhạc Thác Khắc) • Hanggin (Hàng Cẩm) • Uxen (Ô Thẩm) • Ejin Horo (Y Kim Hoắc Lạc)
(Hô Luân Bối Nhĩ)
Hailar (Hải Lạp Nhĩ) • Jalainur (Trát Lãi Nặc Nhĩ) • Mãn Châu Lý • Zalantun (Trát Lan Đồn) • Nha Khắc Thạch • Căn Hà • Ergun (Ngạch Nhĩ Cổ Nạp) • Aryn (A Vinh) • Tân Barga (Ba Nhĩ Hổ) Hữu • Tân Barga (Ba Nhĩ Hổ) Tả • Trần Barga (Ba Nhĩ Hổ ) • Kỳ tự trị Oroqen (Ngạc Luân Xuân) • Kỳ tự trị Evenk (Ngạc Ôn Khắc) • Morin Dawa (Mạc Lực Đạt Ngõa)
(Ba Ngạn Náo Nhĩ)
Lâm Hà • Ngũ Nguyên • Đặng Khẩu • Urat (Ô Lạp Đặc) Tiền • Urat (Ô Lạp Đặc) Trung • Urat (Ô Lạp Đặc) Hậu • Hanggin (Hàng Cẩm) Hậu
(Ô Lan Sát Bố)
Tập Ninh • Phong Trấn • Trác Tư • Hóa Đức • Thương Đô • Hưng Hòa • Lương Thành • Chahar (Sát Cáp Nhĩ) Hữu Dực Tiền • Chahar (Sát Cáp Nhĩ) Hữu Dực Trung • Chahar (Sát Cáp Nhĩ) Hữu Dực Hậu • Tứ Tử Vương
Nhận xét
Đăng nhận xét